Mục đích xét nghiệm
Xác định xem cơ thể có phản ứng với các tác nhân dị ứng tiềm ẩn hay không. Xét nghiệm này đo nồng độ IgE trong huyết thanh hoặc huyết tương, từ đó giúp phát hiện các yếu tố gây dị ứng và ngăn ngừa các phản ứng nguy hiểm. Kết quả xét nghiệm còn giúp người bệnh điều chỉnh chế độ ăn uống và lối sống, giảm thiểu nguy cơ tái phát và bảo vệ sức khỏe một cách tối ưu.
Đối tượng cần xét nghiệm
- Xuất hiện các triệu chứng: nổi mẩn đỏ, ngứa ngáy, khó thở, buồn nôn, tiêu chảy…
- Đã từng bị dị ứng thực phẩm và có nguy cơ tái phát.
- Gia đình có người bị dị ứng thực phẩm hoặc mắc các bệnh lý liên quan đến dị ứng.
- Đối tượng là trẻ em và trẻ sơ sinh.
Xét nghiệm Dị ứng – miễn dịch gồm những gì?
| STT | TÊN XN | MẪU BP | GIÁ |
| 1 | Bộ 53 dị nguyên – Đức | máu | 2,850,000 |
| 2 | ANA (Miễn dịch huỳnh quang) | máu | 420,000 |
| 3 | Bộ 23 kháng thể ANA | máu | 2,800,000 |
| 4 | Anti-ß2-Glycoprotein IgG | máu | 1,250,000 |
| 5 | Anti-ß2-Glycoprotein IgM | máu | 1,250,000 |
| 6 | Anti-Cardiolipin ELISA IgG | máu | 350,000 |
| 7 | Anti-Cardiolipin ELISA IgM | máu | 350,000 |
| 8 | Anti phospholipid IgG | máu | 350,000 |
| 9 | Anti phospholipid IgM | máu | 350,000 |
| 10 | Bộ 18 kháng thể cơ – bệnh mô liên kết | máu | 3,250,000 |
| 11 | Bộ 6 kháng thể viêm não tự miễn | máu | 7,300,000 |
| 12 | Bộ 3 kháng thể viêm dạ dày ruột tự miễn (IgA) | máu | 3,000,000 |
| 13 | Bộ 3 kháng thể viêm dạ dày ruột tự miễn (IgG) | máu | 3,300,000 |
| 14 | Bộ 4 kháng thể viêm gan tự miễn | máu | 2,500,000 |
| 15 | Bộ 14 kháng thể viêm gan tự miễn | máu | 4,500,000 |
| 16 | Bộ 12 kháng nguyên hội chứng thần kinh cận u | máu | 5,000,000 |

