Mục đích xét nghiệm
Phát hiện sớm các nguy cơ ung thư tiềm ẩn trong cơ thể, từ đó hỗ trợ chẩn đoán ở nhiều giai đoạn khác nhau. Xét nghiệm này không chỉ giúp sàng lọc và xác định ung thư mà còn theo dõi hiệu quả của quá trình điều trị và kịp thời phát hiện tái phát, giúp nâng cao cơ hội điều trị thành công và cải thiện chất lượng sống.
Đối tượng cần xét nghiệm
- Người trưởng thành trên 50 tuổi
- Người có tiền sử gia đình mắc các bệnh ung thư
- Người có thói quen sử dụng chất kích thích thường xuyên
- Người đang trong quá trình điều trị ung thư
- Người hút thuốc hoặc sống cùng người hút thuốc
- Người mắc các bệnh lý về gan như xơ gan, viêm gan
- Người có dấu hiệu nghi ngờ mắc ung thư vú, đại trực tràng, v.v.
Xét nghiệm ung thư gồm những gì?
| STT | TÊN XN | MẪU BP | GIÁ |
| 1 | Xác định kiểu gen HLA-B*1502 bằng kĩ thuật realtime PCR | máu | 3,600,000 |
| 2 | Xác định kiểu gen HLA-B*27 bằng kĩ thuật realtime PCR | máu | 3,600,000 |
| 3 | Xác định kiểu gen HLA-B*5801 bằng kĩ thuật realtime PCR | máu | 3,600,000 |
| 4 | Xác định kiểu gen MYCN bằng kĩ thuật realtime PCR | máu | 4,800,000 |
| 5 | Xét nghiệm đột biến gen PMP 22 | máu | 8.000.000 |
| 6 | Xét nghiệm lặp lại đoạn gen CAG | máu | 3.600.000 |
| 7 | Xét nghiệm lặp lại đoạn gen CTG | máu | 3.000.000 |
| 8 | Xét nghiệm lặp lại đoạn gen SCA1,2,3,6,7,17,ATNX | máu | 15.000.000 |
| 9 | Xét nghiệm đột biến điểm bằng kỹ thuật Sanger | máu | 3.000.000 |
| 10 | GNAS: Xác định đột biến gen gây loạn sản sợi | Mô tươi trong nước muối sinh lý | 4.000.000 |

