Mục đích xét nghiệm
Theo dõi chặt chẽ sức khỏe của mẹ và thai nhi, đảm bảo quá trình mang thai an toàn và ổn định. Các xét nghiệm giúp phát hiện sớm các yếu tố nguy cơ như dị tật bẩm sinh, tiểu đường thai kỳ, hay sinh non. Ngoài ra, việc kiểm tra các chỉ số nội tiết và tình trạng dinh dưỡng giúp thai phụ IVF duy trì sức khỏe tối ưu, hỗ trợ sự phát triển toàn diện của thai nhi và tăng khả năng thành công cho quá trình mang thai.
Đối tượng cần xét nghiệm
- Thai phụ thực hiện IVF có tiền sử sảy thai hoặc thai chết lưu.
- Thai phụ có nguy cơ cao về tiền sản giật, tiểu đường thai kỳ.
- Những thai phụ trên 35 tuổi hoặc có yếu tố di truyền phức tạp trong gia đình.
- Thai phụ có các yếu tố sức khỏe cần theo dõi đặc biệt như huyết áp cao, thừa cân, hoặc bệnh lý mạn tính.
- Những trường hợp mang đa thai (song thai, ba thai) cần giám sát sức khỏe chặt chẽ.
- Thai phụ lần đầu mang thai qua IVF, cần kiểm tra để phát hiện sớm các biến chứng.
Xét nghiệm toàn diện cho thai phụ IVF gồm những gì?
| XÉT NGHIỆM |
| STT | TÊN XN | MẪU BP | GIÁ |
| 1 | PGT-A, PGT-SR ( Sàng lọc di truyền phôi tiền làm tổ ) | máu | |
| 2 | PGT-M ( Sàng lọc di truyền phôi liên quan 8 bệnh đơn gen ) | máu | |
| 3 | NICS ( Sàng lọc di truyền phôi không xâm lấn) | máu | |
| 4 | ERA ( Kiểm tra khả năng tiếp nhận nội mạc tử cung) | máu | |
| NIPT ME FIRST |
| STT | TÊN XN | MẪU BP | GIÁ |
| 1 | Tam nhiễm sắc thể số 13 | máu | |
| 2 | Tam nhiễm sắc thể số 18 | máu | |
| 3 | Tam nhiễm sắc thể số 21 | máu | |
| VND 2,000,000 |
| NIPT ME PRO |
| STT | TÊN XN | MẪU BP | GIÁ |
| 1 | Tam nhiễm sắc thể số 13 | máu | |
| 2 | Tam nhiễm sắc thể số 18 | máu | |
| 3 | Tam nhiễm sắc thể số 21 | máu | |
| 4 | Hội chứng Tuner (XO) | máu | |
| 5 | 4 Hội chứng NST giới tính (XO,XXY,XXX,XYY) | máu | |
| 6 | Lệch bội 19 NST còn lại | máu | |
| VND 4,800,000 |
| NIPT ME TWINS |
| STT | TÊN XN | MẪU BP | GIÁ |
| 1 | Tam nhiễm sắc thể số 13 | máu | |
| 2 | Tam nhiễm sắc thể số 18 | máu | |
| 3 | Tam nhiễm sắc thể số 21 | máu | |
| 4 | Hội chứng Tuner (XO) | máu | |
| 6 | Lệch bội 19 NST còn lại | máu | |
| VND 4,800,000 |
| NIPT ME EXTRA |
| STT | TÊN XN | MẪU BP | GIÁ |
| 1 | Tam nhiễm sắc thể số 13 | máu | |
| 2 | Tam nhiễm sắc thể số 18 | máu | |
| 3 | Tam nhiễm sắc thể số 21 | máu | |
| 4 | 4 Hội chứng NST giới tính (XO,XXY,XXX,XYY) | máu | |
| VND 3,000,000 |
| NIPT ME PREMIUM |
| STT | TÊN XN | MẪU BP | GIÁ |
| 1 | Tam nhiễm sắc thể số 13 | máu | |
| 2 | Tam nhiễm sắc thể số 18 | máu | |
| 3 | Tam nhiễm sắc thể số 21 | máu | |
| 4 | Hội chứng Tuner (XO) | máu | |
| 5 | 86 hội chứng vi mất lặp đoạn thường gặp | máu | |
| 6 | 4 Hội chứng NST giới tính (XO,XXY,XXX,XYY) | máu | |
| 7 | Lệch bội 19 NST còn lại | máu | |
| VND 7,200,000 |