Mục đích xét nghiệm
Mục đích của xét nghiệm tiền sản không chỉ dành cho phụ nữ mà còn cho cả nam giới, nhằm chuẩn bị tốt nhất cho việc mang thai và sinh con. Các xét nghiệm này giúp phát hiện sớm các bất thường di truyền hoặc nguy cơ ảnh hưởng đến thai kỳ, từ đó đưa ra các biện pháp can thiệp kịp thời. Đặc biệt, việc chuẩn bị sức khỏe của cả vợ và chồng sẽ giúp giảm thiểu rủi ro cho mẹ và bé trong suốt quá trình mang thai và sinh nở.
Đối tượng cần xét nghiệm
- Phụ nữ mang thai, đặc biệt là trên 35 tuổi.
- Các cặp vợ chồng có tiền sử bệnh di truyền cần kiểm tra để tránh nguy cơ truyền bệnh cho con.
- Nam giới và nữ giới có nguy cơ mắc các bệnh như tiểu đường, huyết áp cao.
- Những người làm việc trong môi trường có nguy cơ nhiễm độc hoặc hóa chất.
Xét nghiệm tiền sản gồm những gì?
| GÓI XN TIỀN HÔN NHÂN (DÀNH CHO NỮ) |
| STT | TÊN XN | MẪU BP | GIÁ |
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu | máu | 80.000 đ |
| 2 | Định nhóm máu ABO-Rh | máu | 80.000 đ |
| 3 | Glucose (Đường huyết lúc đói) | máu | 30.000 đ |
| 4 | Chức năng thận (Creatinin) | máu | 30.000 đ |
| 5 | Chức năng gan /SGOT (AST), SGPT (ALT) | máu | 60.000 đ |
| 6 | Ferritin | máu | 150.000 đ |
| 7 | Syphilis | máu | 140.000 đ |
| 8 | Anti HIV | máu | 135.000 đ |
| 9 | HBsAg | máu | 100.000 đ |
| 10 | Anti HBs | máu | 100.000 đ |
| | | |
| 11 | Cotesting: PAP MAIA-PREP + HPV 24 | máu | 1,100.000 đ |
| 12 | Toxoplasma gondii (IgG/ IgM) | máu | 600.000 đ |
| 13 | CMV (IgG/ IgM) | máu | 280.000 đ |
| 14 | HSV (IgG/IgM) | máu | 300.000 đ |
| 15 | Rubella (IgG/ IgM) | máu | 280.000 đ |
| 16 | AMH | máu | 900.000 đ |
| 17 | Thalassemia | máu | 1,800.000 đ |
| 18 | Karyotype | máu | 1,500.000 đ |
| 19 | 18 STD | máu | 1,200.000 đ |
| Tổng cộng | 8,865.000 đ |
| GÓI XN TIỀN HÔN NHÂN (DÀNH CHO NAM) |
| STT | TÊN XN | MẪU BP | GIÁ |
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu | máu | 80.000 đ |
| 2 | Định nhóm máu ABO-Rh | máu | 80.000 đ |
| 3 | Tổng phân tích nước tiểu | máu | 40.000 đ |
| 4 | Glucose (Đường huyết lúc đói) | máu | 30.000 đ |
| 5 | Chức năng thận (Creatinin) | máu | 30.000 đ |
| 6 | Chức năng gan /SGOT (AST), SGPT (ALT) | máu | 90.000 đ |
| 7 | Ferritin | máu | 150.000 đ |
| 8 | Syphilis | máu | 140.000 đ |
| 9 | Anti HIV | máu | 135.000 đ |
| 10 | HBsAg | máu | 100.000 đ |
| 11 | Anti HBs | máu | 100.000 đ |
| 12 | Thalassemia | máu | 1,800.000 đ |
| 13 | Karyotype | máu | 1,500.000 đ |
| 14 | Tinh dịch đồ | máu | 500.000 đ |
| 15 | 18 STD | máu | 1,200.000 đ |
| Tổng cộng | 5.975.000 đ |